喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
秬
U+79EC
9 劃
漢
部:
禾
cự
切
意義
cự
(5)
Từ điển phổ thông
lúa nếp đen
Từ điển trích dẫn
(Danh) Lúa nếp đen, dùng để cất rượu.
◎
Như: “cự sưởng”
秬
鬯
rượu cất bằng lúa nếp đen dùng trong tế lễ quỷ thần.
Từ điển Thiều Chửu
Lúa nếp đen, dùng để cất rượu, dùng men bằng uất kim gọi là rượu cự xưởng
秬
鬯
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa nếp đen, nếp cẩm.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Lúa nếp đen:
秬
鬯
Rượu cự sưởng (cất bằng lúa nếp đen).
組合詞
1
秬鬯
cự sưởng