意義
thuật
Từ điển Thiều Chửu
Một thứ lúa nếp dùng để cất rượu (nếp rượu).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuật (hạt bo bo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hạt bo bo (cao lương): Thuật mễ (bo bo đã sạch vỏ)
Etymology: shú
Từ điển Trần Văn Chánh
Lúa cao lương (đế cất rượu).
Nôm Foundation
kê nếp