意義
Từ điển phổ thông
loài chim
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Cầm”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ chung loài chim gà, tức loài vật có hai cánh, hai chân và có lông vũ — Bắt giữ. Dùng như chữ Cầm 擒.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim: Cầm thú; Cầm long (iguanodon)
2.
Cụm từ: Y quan cầm (* chim mặc áo mũ; * công chức ác)
Etymology: qín
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chim chóc.
Etymology: A1: 禽 cầm
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cầm thú
Nôm Foundation
chim, gia cầm; họ;; bắt giữ
範例
組合詞15
cầm ngôn•cầm ngư•gia cầm•cầm thú•tiên cầm•trân cầm dị thú•mãnh cầm•phi cầm tẩu thú•dã cầm•lương cầm trạch mộc•dạ cầm•ban cầm•lương cầm trạch mộc nhi thê•y quan cầm thú•y quán cầm thú