喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
祲
U+7972
11 劃
漢
部:
示
tẩm
切
意義
tẩm
(5)
Từ điển phổ thông
khí độc
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Khí không lành, khí bất tường.
◎
Như: “khí tẩm”
氛
祲
cái khí không lành, cũng như “yêu khí”
妖
氣
.
2.
(Tính) Mạnh, tốt, thịnh đại.
◇
Hậu Hán Thư
後
漢
書
: “Tẩm uy thịnh dong”
祲
威
盛
容
(Ban Bưu truyện hạ
班
彪
傳
下
) Oai nghi cao lớn.
Từ điển Thiều Chửu
Khí tẩm
氣
祲
cái khí không lành, cũng như yêu khí
妖
氣
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khí âm dương lẫn lộn.
Từ điển Trần Văn Chánh
Mạnh khỏe, cường tráng.