意義
Từ điển phổ thông
cúng tế
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cúng vái theo thể thức long trọng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lễ bái tỏ lòng kính: Tế Thiên
2.
Nhắc nhở người chết để tỏ lòng kính: Tế văn
3.
Cầm mà múa theo lễ nghi tôn giáo: Tế khởi pháp bảo (múa gậy thần)
Etymology: jì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dâng lễ vật mà cúng bái.
Etymology: A1: 祭 tế
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tế lễ, tế văn
Nôm Foundation
hy sinh, thờ cúng
Từ điển phổ thông
họ Sái
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Viếng, truy điệu (người đã chết). ◎Như: “tế liệt sĩ” 祭烈士 truy điệu liệt sĩ. ◇Trang Tử 莊子: “Tham đắc vong thân, bất cố phụ mẫu huynh đệ, bất tế tiên tổ” 貪得忘親, 不顧父母兄弟, 不祭先祖 (Đạo Chích 盜跖) Tham được quên cả thân thích, không đoái hoài cha mẹ anh em, không cúng giỗ tổ tiên. ◇Trương Tịch 張籍: “Dục tế nghi quân tại, Thiên nhai tiếu thử thì” 欲祭疑君在, 天涯笑此時 (Một phiền cố nhân 沒蕃故人) Muốn làm lễ điếu, (nhưng) ngờ chàng còn sống, Ở bên trời đang cười lúc này.
3.
(Động) Niệm chú để thì hành phép báu (thường dùng trong tiểu thuyết cổ).
5.
Một âm là “sái”. (Danh) Tên nước cổ đời nhà Chu, nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.
6.
(Danh) Họ “Sái”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cúng tế.
2.
Một âm là sái. Họ Sái.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một nước nhà Chu, đất cũ nay ở phía đông bắc Trịnh huyện, thuộc tỉnh Hà Nam ngày nay — Họ người — Một âm là Tế. Xem Tế.
範例
“thuỷ thát (lại)”: rái ở vực sâu. Mạnh hay bắt cá, rủ nhau tế trời.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 56b
Rượu thanh tửu đã để vào cái tôn, sinh đực sắc đỏ đã đủ, mặc mà dâng, mặc mà tế.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 110a
組合詞24
tế thiên•tế quan•tế lễ•tế nhật•tế điền•tế tổ•tế cáo•tế phục•tế tửu•tế đàn•tế văn•tế phẩm•tế chủ•tế tự•tế sư•chủ tế•bạt tế•xuân tế•gia tế•xã tế•ai tế•uý tế•dã tế•quốc tử tế tửu