意義
chi
Từ điển phổ thông
cung kính, kính trọng
Từ điển trích dẫn
3.
(Phó) Chỉ, như thế thôi. § Cũng như “cận” 僅, “chỉ” 只. ◇Trương Nhược Hư 張若虛: “Nhân sinh đại đại vô cùng dĩ, Giang nguyệt niên niên chi tương tự” 人生代代無窮已, 江月年年祗相似 (Xuân giang hoa nguyệt dạ 春江花月夜) Đời người ta đời này sang đời khác không cùng tận, (nhưng) Mặt trăng trên sông năm này sang năm khác cũng vẫn như nhau.
4.
(Danh) Thần đất. § Dùng như “kì” 祇.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kính trọng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Chỉ.
組合詞3
chi thừa•chi phụng•thần kì