喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
祉
U+7949
8 劃
漢
部:
示
類: C2
chỉ
sảy
切
意義
chỉ
(6)
Từ điển phổ thông
phúc
Từ điển trích dẫn
(Danh) Phúc lành.
◎
Như: “phúc chỉ”
福
祉
hạnh phúc.
Từ điển Thiều Chửu
Phúc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Điều may mắn trời cho hưởng.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Phúc, hạnh phúc.
Nôm Foundation
hạnh phúc, phúc lộc, may mắn
sảy
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
仕
:sảy
Etymology: C2: 祉 chỉ
範例
sảy
(1)
麸
殼
補
奏
祉
𪡔
“Phù xác”: vỏ trấu sảy ra.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 32b