意義
Từ điển phổ thông
lễ nghi
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cũng như chữ lễ 禮
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết giản dị của chữ Lễ 禮.
Bảng Tra Chữ Nôm
lời lãi
Bảng Tra Chữ Nôm
vái lạy
Bảng Tra Chữ Nôm
run lẩy bẩy
Bảng Tra Chữ Nôm
lừng lẫy
Bảng Tra Chữ Nôm
lẻ tẻ
Bảng Tra Chữ Nôm
kể lể
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trễ giờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lấy chồng; lấy tiền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xởi lởi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem Lễ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đi trẩy hội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 禮.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đi lễ; lễ phép; đi lễ
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
lễ
Nomfoundation
= 禮
組合詞9
lễ hội•miễn lễ•đa lễ•buổi lễ•hôn lễ•lễ bái•hôn lễ•thọ lễ•kính lễ