意義
Từ điển phổ thông
quặng, khoáng sản
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Khoáng 磺.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất lấy từ mỏ: Du khoáng (dầu thô); Thiết khoáng (quặng sắt); Mai khoáng (than đá)
2.
Mỏ: Khoáng điền; Khoáng tỉnh; Khoáng khanh (lối xuống mỏ); Khoáng sơn (mỏ lộ thiên)
Etymology: kuàng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
Nôm Foundation
mỏ; khoáng sản, quặng
Từ điển Thiều Chửu
Quặng mỏ. Phàm vật gì lấy ở mỏ ra đều gọi là quáng, cũng dùng như chữ 鑛. Ta quen đọc là khuáng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chất từ mỏ chưa luyện: Quặng sắt
Etymology: Hv khoáng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
quặng mỏ; quặng sắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khua khoắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khua loạn: Người mù khoắng gậy tìm đường; Khoắng cho tan mạng nhện
2.
Cướp đem đi: Để ta lên (chợ trời) khoắng một vài nàng tiên
Etymology: Hv khoáng
組合詞6
cái quặng•quặng phe-rít•quặng sắt•môi khoáng•thái khoáng•bạch duyên khoáng