喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
磴
U+78F4
17 劃
漢
部:
石
類: F2
đặng
dựng
切
意義
đặng
(3)
Từ điển Thiều Chửu
**Nham đặng**
巖
磴
bậc đá, trên núi có bậc đá phẳng có thể lên được.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Bậc đá (ở đường lên núi)
2.
Bậc (thang):
他
費
力
地
一
磴
一
磴
慢
慢
往
上
走
Ông ta chậm rãi bước lên từng bậc một cách mệt nhọc.
Nôm Foundation
bước trên bờ vực, vách đá, đồi
dựng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gây dựng: lần hồi xây đắp nên.
Etymology: F2: thạch 石⿰鄧 → 登 đặng
範例
dựng
(1)
浪
𨢟
磴
𠄼
𫢩
蒌
苦
戈
𫷜
生
𡥵
杜
魁
元
Rằng gây dựng năm nay rau cỏ. Qua năm sinh con đỗ khôi nguyên.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 13a
組合詞
2
岩磴
nham đặng
•
石磴
thạch đắng