意義
Từ điển phổ thông
xay (gạo)
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Quấy rầy.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Một âm là má. Cái cối xay bằng đá.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nỗi khó: Hảo sự đa ma (muốn hay phải khổ công)
2.
Kéo dài công việc: Ma thời gian
3.
Làm hao mòn: Ma chiến thuật
4.
Mài cọ: Ma đao
Etymology: mó
Từ điển Trần Văn Chánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mê say: Miệt mài; Dùi mài kinh sử
2.
(Nhớ) lờ mờ: Mài mại
Etymology: ma; mai; mê
Nôm Foundation
xay; mài; chà; mòn; cối xay
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
mài dao
組合詞20
ma chuỷ bì tử•ma xuyên thiết nghiễn•ma chử thành châm•ma cô•ma phá chuỷ bì tử•ma đao bất ngộ khảm sài công•ma đao hoắc hoắc•ma chiết•tá ma sát lư•chiết ma•tiêu ma•nhuyễn ma ngạnh bào•trác ma•lâm trận ma thương•lại lư thượng ma hi niệu đa•bách chiết thiên ma•thiết tha trác ma•hảo sự đa ma•nhĩ tấn tư ma•hữu tiền năng sứ quỷ suy ma