意義
Từ điển phổ thông
1.
màu xanh biếc
2.
ngọc bích
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Ngọc bích (màu xanh lục).
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ đá quý màu xanh biếc — Màu xanh biếc.
Bảng Tra Chữ Nôm
xanh biếc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại ngọc xanh: Bích ngọc
2.
Màu xanh ngọc: Bích hải
Etymology: bì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại ngọc màu xanh biếc.
Etymology: A1: 碧 bích
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ngọc; màu xanh, lam.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫨅:vách
Etymology: C2: 碧 bích
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Màu xanh có huy quang: Lông chim trả xanh biếc; Khói biếc
Etymology: Hv bích
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Màu xanh như nước hoặc lá cây.
Etymology: A2||C2: 碧 bích
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngọc bích
範例
Chơi nước biếc, ẩn non xanh. Nhân gian có nhiều người đắc ý.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 22a
Thuyền chèo đêm nguyệt sông biếc. Cây đến ngày xuân lá tươi.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 10b
Khi trận gió lung lay cành biếc. Nghe rì rào tiếng mách ngoài xa.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 9a
Thẩn thơ trước dãy hành lang. Vin cành biếc, hái hoa vàng, làm thinh.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 9b
組合詞22
bích thảo như nhân•bích lạc•xanh biếc•bích ngọc•bích không•bích hải thanh thiên•bích hán•bích đào•bích huyết•bích hư•bích vân•bích câu•bích ngô•ngọc bích•bích lạc hoàng tuyền•lộc biếc•bích tiêu•bích câu kì ngộ•bích ông ông•kim bích huỳnh hoàng•kim bích huy hoàng•điêu dinh bích hạm