意義
Từ điển phổ thông
boron, B
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
băng phiến (chất boron)
Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Bo (Borum, kí hiệu B).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ đá.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chất boron (B): Băng sa; Băng phiến
Etymology: péng
Nôm Foundation
borac, bo-rôn