意義
Từ điển phổ thông
đá tiêu (trong suốt, đốt cháy, dùng làm thuốc pháo)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đá “tiêu”, chất trong suốt, đốt cháy mạnh, dùng làm thuốc súng và nấu thủy tinh.
Từ điển Thiều Chửu
Ðá tiêu. Chất trong suốt, đốt cháy dữ, dùng làm thuốc súng thuốc pháo và nấu thuỷ tinh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiêu (hoá chất)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hoá chất salpetre: Tiêu thạch; Tiêu cường thuỷ (nitric acid)
Etymology: xiāo
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(hoá) Đá tiêu, tiêu thạch, kali nitrat
2.
Thuộc da (thuộc trắng).
Nôm Foundation
kali nitrat; > thuộc da
組合詞3
tiêu thạch•tiêu yên cổn cổn•mang tiêu