喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
硕
U+7855
11 劃
喃
部:
石
繁:
碩
thạc
切
意義
thạc
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thạc (to lớn); thạc sĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
To lớn: Thạc đại vô bằng (không gì lớn bằng); Thạc quả (thành công lớn)
2.
Cụm từ: Thạc sĩ học vị (Master degree)
Etymology: shuò
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
碩
Nôm Foundation
vĩ đại, xuất sắc; lớn, to