意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cách cước (làm cho cộm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm cho cộm: Cách cước (làm cộm chân)
Etymology: gè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kẹt: Ngắc ngứ
2.
Lảo đảo: Ngắc ngư
3.
Sắp chết: Ngắc ngoải
4.
Trơ trơ không động: Cứng ngắc
5.
(khẩu – ngạc)
Etymology: (Hv nhục trắc)(thạch các; ngạc);
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngắc ngư, cứng ngắc