意義
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
chu hồng (đỏ tươi)
2.
châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất thuốc: Chu sa
2.
Họ
3.
Còn âm là Châu
4.
Đỏ tươi: Chu hồng
5.
Nhà giầu: Chu môn
Etymology: zhū
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Địa danh: Châu đốc
2.
Chất cinnaba (HgS): Châu sa (Chu sa)
3.
Son, sắc đỏ tươi
Etymology: zhū
Nôm Foundation
nốt ruồi đỏ; thủy ngân đỏ
組合詞4
chu sa•thổ châu•cận chu cận mặc•hạo xỉ chu thần