意義
sở
Từ điển phổ thông
đá tảng
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 礎.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cơ sở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Cơ sở (* tảng đá kê chân cột; * nền tảng cho cơ cấu)
Etymology: chǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đá tảng, chân cột
組合詞3
trau chuốt•chải chuốt•cơ sở