喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
砠
U+7820
10 劃
漢
部:
石
thư
切
意義
thư
Từ điển phổ thông
núi đá có đất
Từ điển trích dẫn
(Danh) Núi đất có đá.
◇
Thi Kinh
詩
經
: “Trắc bỉ thư hĩ, Ngã mã đồ hĩ”
陟
彼
砠
矣
,
我
馬
瘏
矣
(Chu nam
周
南
, Quyển nhĩ
卷
耳
) (Muốn) lên núi đất đá kia, (Nhưng) ngựa ta bị bệnh rồi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Thư
岨
.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Núi đá có đất (có chỗ nói là núi đất có đá).