意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thấp lùn — Người lùn.
Bảng Tra Chữ Nôm
nước da ải ải (da hơi xanh)
Từ điển phổ thông
1.
lùn, thấp
2.
thụp xuống
Từ điển trích dẫn
4.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “nụy”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thấp bé, người lùn.
2.
Hèn kém, thấp hẹp. Ta quen gọi là chữ nuỵ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lùn. Thấp — Ngắn — Cũng đọc Oải, Ải.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nuỵ (lùn, thấp)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ngắn, lùn; thấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Nuỵ
2.
Mệt mỏi: Uể oải
3.
Đương cong mà giãn ra: Lưỡi câu oải rồi
4.
Lùn: Oải tiểu; Oải tinh (dwarf star)
5.
Thấp: Oải tường; Oải nhất cấp (một mức thấp hơn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
uể oải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lùn, thấp
2.
Cây chaparral: Nuỵ tượng ma
Etymology: ǎi
組合詞3
oải hương•ải tiểu tinh hãn•nuỵ nhân