意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiểu cách, kiểu mẫu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm giả: Kiểu mệnh; Kiểu chiếu
2.
Xem Kiểu (jiáo)
3.
Mạnh: Kiểu nhược du long (như rồng cuốn)
4.
Xem Kiểu (jiăo)
5.
Sửa cho đúng: Kiểu chính phát âm; Kiểu hình ngoại khoa (khoa sửa sắc đẹp); Kiểu sức (màu mè); Kiểu tình (làm điệu bộ - cổ văn)
6.
Hay cãi trả: Kiểu tình
Nôm Foundation
đúng, chỉnh sửa, làm thẳng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đừng để phải chịu.
Etymology: C2: 矯 → 矫 kiểu
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 矯