喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
瞜
U+779C
16 劃
漢
部:
目
簡:
䁖
lâu
lu
切
意義
lâu
(5)
Từ điển phổ thông
xem
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lâu (xem, ròm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem; ròm; Nhượng ngã lâu nhất lâu (cho tôi ròm cái nào); Khu lâu (nhìn trừng trừng)
Etymology: lōu
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Xem:
讓
我
瞜
一
眼
Cho tôi xem một cái.
Nôm Foundation
nhìn; quan sát
組合詞
1
瞜𥊚
lu mờ