喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
瞚
U+779A
16 劃
漢
部:
目
thuấn
切
意義
thuấn
(4)
Từ điển phổ thông
nháy mắt
Từ điển trích dẫn
(Động) Chớp mắt, nháy mắt, chuyển động con ngươi.
◇
Trang Tử
莊
子
: “Chung nhật thị nhi thả bất thuấn” (Canh Tang Sở
庚
桑
楚
)
終
日
視
而
且
不
瞚
(Trẻ con) cả ngày nhìn mà mắt không chớp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chớp mắt. Nháy mắt.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Như
瞬
.