意義
Từ điển phổ thông
ngủ gật
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ngồi ngủ gật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đả khạp (ngủ gục), khạp thuỵ (buồn ngủ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Buồn ngủ: Khạp thụy; Đả khạp (ngủ gục)
Etymology: kē
Nôm Foundation
ngủ gật; buồn ngủ