喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
睾
U+777E
14 劃
漢
部:
目
cao
切
意義
cao
(8)
Từ điển phổ thông
mỡ màng, nhẵn bóng
Từ điển trích dẫn
Cũng như “cao”
睪
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mỡ màng, nhẵn bóng.
2.
Cao hoàn
睪
丸
hạt dái.
3.
Cũng viết là
睪
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Cao
皋
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cao hoàn (hòn giái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hòn giái: Cao hoàn
Etymology: gāo
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Mỡ màng, nhẵn bóng
2.
【
睾
丸
】cao hoàn [gao wán] (giải) Dịch hoàn, tinh hoàn, hòn dái.
Nôm Foundation
tinh hoàn
組合詞
1
睾丸
cao hoàn