意義
Từ điển phổ thông
trông thấy
Từ điển trích dẫn
(Động) Thấy. ◎Như: “hữu mục cộng đổ” 有目共睹 có mắt cùng thấy, ai cũng thấy rõ, “đổ vật tư nhân” 睹物思人 thấy vật nhớ người. ◇Trang Tử 莊子: “Thủy ngô phất tín, kim ngã đổ tử chi nan cùng dã, ngô phi chí ư tử chi môn, tắc đãi hĩ” 始吾弗信, 今我睹子之難窮也, 吾非至於子之門, 則殆矣 (Thu thủy 秋水) Thoạt đầu tôi không tin, nay thấy cái khôn cùng của thầy, tôi không đến cửa thầy, thì thật nguy.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thấy — Nhìn.
Bảng Tra Chữ Nôm
đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đông người cùng đi: Đổ nhau đi tìm; Đổ tới
2.
Xem thấy: Mục đổ (chính mắt xem); Đổ vật tư nhân (xem đồ nhớ người)
3.
Ngã xụm: Cây… đổ
4.
Tan hoang: Đổ vỡ
5.
Rót chất lỏng: Trời đổ mưa; Đánh đổ rượu; Nước đổ đầu vịt
6.
Tiết ra chất lỏng: Đổ mồ hôi; Đổ máu
7.
Cáo người khác để chữa mình: Đổ tội
8.
Từ thấp đi lên hay ngược lại: Đổ bộ; Xe đổ dốc
9.
Trung bình: Đổ đồng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đầy đủ; no đủ; tháng đủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tháng ta 30 ngày; tháng tây 31 ngày
2.
Hết số; hết mức: Đủ mặt; Ăn thua đủ
Etymology: (Hv đô; độ; đổ)(đổ túc; đổ túc)(đỗ túc)
Nôm Foundation
nhìn, ngắm; quan sát.
組合詞8
đổ vật tư nhân•trùng đổ thiên nhựt•tốt đổ ba•tiên đổ vị khoái•hữu mục cung đổ•thục thị vô đổ•thảm bất nhẫn đổ•hữu mục vô đổ