喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
睟
U+775F
13 劃
漢
部:
目
thuỵ
切
意義
thuỵ
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nhìn một cách đứng đắn sáng suốt.
2.
Mỡ đẹp, nhuần nhã.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
(Bề ngoài hoặc vẻ mặt) sáng ngời
3.
Thuần một màu
4.
Mắt sáng.
Nôm Foundation
mắt sáng