意義
chúng
Từ điển phổ thông
nhiều, đông
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Đông, nhiều. ◎Như: “chúng sinh” 眾生 các loài có sống có chết, có cảm giác, “chúng hoạn” 眾患 các bệnh tật. ◇Vương An Thạch 王安石: “Phù di dĩ cận, tắc du giả chúng; hiểm dĩ viễn, tắc chí giả thiểu” 夫夷以近, 則遊者眾; 險以遠, 則至者少 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Chỗ phẳng mà gần thì kẻ đến chơi nhiều; chỗ hiểm mà xa thì người đến chơi ít.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhiều. Đông đảo — Số đông — Mọi người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đông người: Quả bất địch chúng; Quan chúng; Thính chúng
2.
Hạ nghị viện: Chúng nghị viện
Etymology: zhòng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
quần chúng, dân chúng, đám đông
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
範例
chúng
Ruộng Tào Khê, vườn Thiếu Thất, chúng nạp tăng những để lưu hoang.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 28b
Chỉn thương lòng chúng [dân chúng] nhiều cay đắng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 61a
Chúng mày dự nào [can chi] cưỡng lấy dây dợ (rợ) cùng thêm buộc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 42a
Hết thì về đừng vui chúng bạn. Mà kề cà chợ vãn tối ngày.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 9b
組合詞49
chúng mục khuê khuê•chúng mục chiêu chương•chúng sở chu tri•chúng thỉ chi đích•chúng khẩu thước kim•chúng khẩu nhất từ•chúng nộ nan phạm•chúng vọng sở qui•chúng chí thành thành•chúng luận•chúng nhân•chúng tâm thành thành•chúng khẩu đồng thanh•chúng quả huyền thù•chúng duyệt phân nhu•chúng bạn thấn li•chúng nhân thập sài hoả diễm cao•chúng khẩu nan điệu•chúng duyệt phân vân•chúng sinh•chúng trợ nan xác•chúng khẩu thược kim•chúng thứ•chúng kính dịch cử•chúng dân•dân chúng•dự chúng bất đồng•đại chúng•quan chúng•vạn chúng nhất tâm