喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
眽
U+773D
11 劃
漢
部:
目
mạch
切
意義
mạch
Từ điển Thiều Chửu
1.
**Mạch mạch**
眽
眽
cùng nhìn nhau, nhìn tròng trọc.
2.
Coi qua.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhìn một mạch (nhìn chằm chằm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đầy tình cảm: Ôn tình mạch mạch
Etymology: mò
Từ điển Trần Văn Chánh
Coi qua. Xem
脈
[mài].
Nôm Foundation
nhìn chằm chằm; để nhìn vào