意義
Từ điển phổ thông
mắt lác
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Mắt lác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thình lình; vào lúc không ngờ: Bắt chợt
2.
Nhiều lúc khác nhau: Chợt khóc, chợt cười
Etymology: (Hv tốt; đột)(trật; mục ½ trật)(điệt)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chợt thấy, chợt nghe
Nôm Foundation
mắt nổi bật
組合詞2
bắt chợt•bất chợt