喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
眢
U+7722
10 劃
漢
部:
目
oan
切
意義
oan
(6)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con ngươi dọp lõm vào.
2.
Giếng khô không nước gọi là **oan tỉnh**
眢
井
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
oan (con mắt khô)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con mắt khô
2.
Khô cạn: Oan tỉnh
Etymology: yuān
Từ điển Trần Văn Chánh
Khô cạn (không có nước):
眢
井
Giếng khô.
Nôm Foundation
mắt không có sức sống
組合詞
1
眢井
oan tỉnh