喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
眊
U+770A
9 劃
漢
部:
目
mạo
切
意義
mạo
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lờ mờ, lèm nhèm, cập kèm.
2.
Già cả. Cũng như chữ **mạo**
耄
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mắt lèm nhèm
Từ điển Trần Văn Chánh
Già cả (như
耄
, bộ
老
).
Nôm Foundation
mắt kém; tối tăm, lú lẫn