意義
Từ điển phổ thông
mê mải, đắm đuối
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
đăm chiêu, đăm đăm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhìn đăm đăm: Đam đam; Hổ thị đam đam (cọp nhìn mồi: thèm)
Etymology: dān
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xẩm tối; hát xẩm; xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)
Bảng Tra Chữ Nôm
đam đam (đăm đăm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người mù hát dạo xem bói: Xẩm xoan; Hát xẩm
2.
Choáng váng muốn xỉu: Xây xẩm
3.
Đêm sắp tới: Xẩm tối
Etymology: Hv đam
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem kĩ: Đăm đăm
2.
Lo ngại: Đăm chiêu
Etymology: (Hv đam)(Nôm đem)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gắn bằng kim chỉ: Đơm cúc áo; Đơm khuy
2.
Nện chặt: Đơm xôi; Đơm oản
3.
Cắm cạm: Đơm đó cá
4.
Bịa chuyện xấu: Đơm điều; Đơm đặt
5.
Kết trái: Đơm trái
6.
Đem lễ vật dâng lên thần minh: Đơm cúng
Etymology: (đam; đem* )(Hv thủ + đem* )
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
say đắm
Nôm Foundation
thích thú, nhìn chằm chằm; trì hoãn, lảng vảng, cản trở
組合詞2
đam đam•hổ thị đam đam