意義
miện
Từ điển Thiều Chửu
Trông (liếc).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cố miện (đoái tới)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đưa mắt nhìn: Cố miện (đoái tới)
Etymology: miàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Liếc (về một bên), liếc mắt đưa tình.
Nôm Foundation
Liếc xéo; vẻ mặt đờ đẫn.
組合詞2
ân miện•ác miện