意義
Từ điển phổ thông
cái chén nhỏ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái chén nhỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chung nhỏ để uống rượu.
Bảng Tra Chữ Nôm
trản (chén nhỏ)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Chén.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Như cái chén: Nhất trản điện đăng (một bóng điện); Kim trản hoa (hoa marygold)
2.
Chén nhỏ: Tửu trản
Etymology: zhǎn
Nôm Foundation
chén nhỏ hoặc vật chứa; phân loại cho đèn, v.v.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ đựng nước uống thường làm bằng sứ (tiếng miền Bắc): Bộ khay chén; Nâng chén rượu
2.
Bát nhỏ (tiếng miền Nam): Chén cơm
3.
Uống rượu: Chén chú chén anh; Chén thù chén tạc
Etymology: (Hv trản)(thạch chiến)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cốc, li để uống rượu, trà.
Etymology: A2: 盞 trản
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Trống trải, bằng thằng ; đồng trống, đất trống.
範例
組合詞7
ấm chén•chè chén•chén đĩa•đánh chén•kim trản ngân đài•ngọc trản•suy bôi hoán trản