意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ăn cắp: Đạo thiết
2.
Kẻ cắp: Đạo phỉ: Đạo tặc
Etymology: dào
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đạo tặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lén lấy của người khác hoặc lén làm việc gì.
Etymology: B: 盗 đạo
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trộm nghĩ
範例
組合詞1
kiếp đạo