喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
盏
U+76CF
10 劃
喃
部:
皿
繁:
盞
trản
切
意義
trản
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trản (chén nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chén nhỏ: Tửu trản
2.
Như cái chén: Nhất trản điện đăng (một bóng điện); Kim trản hoa (hoa marygold)
Etymology: zhǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
盞
Nôm Foundation
cốc nhỏ hoặc chứa đựng
組合詞
1
金盏银台
kim trản ngân đài