意義
oản
Từ điển Thiều Chửu
Cái bát nhỏ. Xem chữ **oản** 碗.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái bát: Bài oản khoái (sắp bát đũa: dọn cơm)
2.
Cơm xôi nặn hình cái bát: Đem chuối oản bày lên ang thờ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
oản chuối
Nôm Foundation
bát, chậu
oán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
oán (oản: cái bát, cái chén)