意義
cha
Từ điển phổ thông
1.
vảy ở vết thương
2.
bệnh nấm vảy
triển
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màng da. Lớp da mỏng ngoài cùng.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Lớp màng mỏng trên da thịt
3.
Da mềm mại (không căng).
Không có kết nối internet.
No internet connection.