喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
皖
U+7696
12 劃
漢
部:
白
hoàn
hoán
hoãn
切
意義
hoàn
(3)
Từ điển phổ thông
(tên đất)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tên nước, thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh “An Huy”
安
徽
.
2.
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh An Huy.
3.
§
Cũng đọc là “hoán”.
Từ điển Thiều Chửu
Tên đất, cũng đọc là chữ hoãn.
hoãn
(2)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một nước thời Xuân Thu, đời Hán đặt làm huyện, đất cũ nay thuộc tỉnh An huy — Một tên chỉ tỉnh An huy.
Từ điển Trần Văn Chánh
(Tên gọi tắt) tỉnh An Huy (Trung Quốc):
皖
南
事
變
Sự biến miền nam An Huy (Trung Quốc, năm 1941).