意義
Từ điển phổ thông
1.
trắng
2.
sạch sẽ
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Kiểu”
6.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “hiệu”.
Từ điển Thiều Chửu
Trắng, sạch, sáng sủa. Ta quen đọc là chữ hiệu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ánh sáng của mặt trăng — Trong sạch.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huy hiệụ phù hiệu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trong sáng: Hiệu hiệu; Hiệu nguyệt; Hiệu giả dị ố (vật trong sạch dễ mắc vết bẩn)
Etymology: jiǎo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiểu (sáng trắng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sáng trắng
Etymology: jiǎo
Nôm Foundation
trắng; sáng, rực rỡ; rõ ràng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ánh sáng trắng của mặt trăng — Trong trắng. Cũng đọc Hiệu, hoặc Kiểu.
組合詞1
kiểu kiểu giả dịch ô