意義
Nôm Foundation
cành trời thứ mười
Từ điển phổ thông
Quý (ngôi thứ 10 hàng Can)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị thứ 10 trong Thập can, dùng để tính năm tháng ngày giờ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Can cuối cùng
Etymology: guǐ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quý dậụ quý mùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quấy phá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khuấy trộn: Quấy hồ; Quấy hôi bôi nhọ
2.
Phá trật tự xã hội: Chọc trời quấy nước
3.
Làm rầy rà: Quấy quả
4.
Cụm từ: Quấy quá (* qua loa:?Ăn quấy quá vài miếng; * không phải lẽ: Nói quấy nói quá)
Etymology: (Hv quí) (thủ quý; thủ quí) (quải; khẩu quái) (khẩu quái; thủ ½ quái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quậy phá, cựa quậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Cựa quậy (* động đậy; * vận động)
Etymology: (Hv quải) (quý; thủ quý; quỵ)
組合詞4
Quý Mùi•Quý Hợi•quý thuỷ•thiên quý