意義
Từ điển phổ thông
điên, rồ, dại
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ðiên, mừng giận bất thường điên đảo hỗn độn gọi là điên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Điên 瘨.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khùng: Điên cuồng
2.
Bệnh hay xỉu: Điên nhàn
3.
Khùng (nghĩa như Hv): Nhà thương điên
4.
Bực tức quá độ: Điên tiết
5.
Hành động như người khùng: Chạy như điên; Điên đầu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 顛:điên
Etymology: F2: nạch 疒⿸顛 điên
Từ điển Trần Văn Chánh
Điên, điên rồ, điên dại.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
điên dại, điên tiết, chạy như điên
Nôm Foundation
điên, điên cuồng; sự điên rồ, cuồng loạn, tâm thần
範例
組合詞5
điên rồ•điên cuồng•phát điên•phong điên•cuồng điên