喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
癭
U+766D
22 劃
漢
部:
疒
簡:
瘿
anh
ảnh
切
意義
anh
(2)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái bướu ở cổ.
2.
Úng gỗ, trên cây gỗ có chỗ gồ lên gọi là **anh**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ảnh (bệnh bướu cổ)
ảnh
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bệnh có bướu cổ
Etymology: yǐng
Nôm Foundation
sưng, bướu cổ