意義
tiển
Từ điển phổ thông
ghẻ lở
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ghẻ lở (hắc lào).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh ghẻ lở.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiển (bệnh hắc lào)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bệnh hắc lào: Tiển giới chi tật (bệnh ngoài da thôi, không nguy hiểm)
Etymology: xuǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
(Bệnh) ghẻ lở, hắc lào.
Nôm Foundation
bệnh hắc lào
組合詞2
bạch tiển•ngoan tiển