意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lôi thôi: Lếch xếch
2.
Từ đệm sau Chốc* : Chốc lếch (lở lói)
Etymology: (Hv lịch)(thuỷ lịch; lệ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mụn nhọt. Ghẻ lở.
Etymology: F2: nạch 疒⿸歷lịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bệnh nổi hạch tràng nhạc (scrofula): Loa lệ
Etymology: lì
Nôm Foundation
các khối u hoặc sưng hạch