意義
Từ điển phổ thông
1.
ngây ngô, ngớ ngẩn, bị điên
2.
si, mê
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ngu si.
2.
Tục gọi người điên là si.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngu đần — Mê mẩn, không biết gì — Hát nói của Nguyên Công Trứ có câu: » Càng tài tình càng ngốc càng si, cái tình là cái chi chi «.
Bảng Tra Chữ Nôm
ngây ngô, ngây thơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngu: Bạch si; Si ngốc
2.
Điên: Si tử
3.
Trai gái mê nhau
4.
Thích hết sức (cổ văn): Si mê; Thư si (mê đọc sách)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngây dại, mê muội, mê mẩn.
Etymology: A1: 癡 si
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
sân sì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khờ: Ngây ngô
2.
Từ đi trước Ngấy* tả lúc mới nhuốm bệnh: Ngây ngấy sốt
3.
Từ đi trước Ngất* (Xem Ngất* )
4.
Đờ đẫn: Ngây như tượng gỗ
5.
Không tinh quái; chưa trừng trải: Ngây thơ
Etymology: (Hv nạch nghi: si)(nạch + ½ ngại)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 疑:ngây
Etymology: B: 癡 si
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngầy ngà; ngầy tai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
si mê; ngu si
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 屎:sì
Etymology: C2: 癡 si
Nôm Foundation
ngốc nghếch, dại dột, khờ khạo
範例
組合詞18
si tiếu•si nhân si phúc•si mê•si chủng•si ngai•si nhi bất uý hổ•si định•si ngoan•si nhân•si nhân thuyết mộng•si tưởng•si tình•ngu si•sân si•như si như tuý•cuồng si•bạch si•như tuý như si