意義
Từ điển phổ thông
bệnh điến (nổi nốt ngoài da)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ bệnh ngoài da, còn gọi là Điến phong, nổi mụn ngoài da, mụn nhỏ màu vàng, hơi ửng đỏ, hơi ngứa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bệnh bạch điến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bệnh nổi đốm da: Bạch điến phong
Etymology: diàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sài đẹn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trẻ con hay ốm vặt: Sài đẹn
2.
Mụn độc trong miệng trẻ nhỏ: Lên đẹn
Etymology: (Hv nạch điển)(nạch điện)
Nôm Foundation
đỏ da
組合詞1
bạch điến phong