意義
Bảng Tra Chữ Nôm
hoen ố
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có vết dơ: Hoen ố; Ố gỉ (sét)
Etymology: Hv ô; nạch ố
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
kẻ ác
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
úa héo; vàng úa
組合詞2
vải bị ố•hoen ố
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv ô; nạch ố