意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoàng đản
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gớm ghét: Chương thiện đản ác
2.
Mệt nhọc
Etymology: dàn
Nôm Foundation
ghét cay ghét đắng; hạn hán; khô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đờ đẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngây dại: Đờ đẫn
Etymology: Hv đản
組合詞1
đan ngược